TÊN SẢN PHẨM CÔNG THỨC DẠNG CÔNG THỨC NỀN
AGRILIFE-AA N: 3,6%; Amino Acids tự do: 23% Lỏng Amino Acids
888 GOA-TE N: 8%; P2O5: 8%; K2O: 8%; B: 0,01%;
Cu: 0,002%; Fe: 0,2%; Mn: 0,01%; Zn: 0,002%
Lỏng EDTA chelated
MATIS-FMZn Fe: 1,58%; Mn: 1,05%; Zn: 2,72%; Lỏng EDTA chelated
PHOSPHATIN-PK P2O5: 30%; K2O: 20% Lỏng Ion Phosphite
PHOSTOP-PCa P2O5: 17%; CaO: 5%; B: 0,5% Lỏng Ion Phosphite
PHOSUP-PCu P2O5: 15%; K2O: 15%; Cu: 4% Lỏng Ion Phosphite
PHOSIMAX-PK P2O5: 32%; K2O: 23%; Lỏng Ion Phosphite
ATOL Mn-Zn Mn (ls): 6,2%; Zn (ls): 4,8%; Lỏng Lignosulphonates
FASIL-Fe N: 7,49%; Fe (ls): 4%; Lỏng Lignosulphonates
FENAL-TE MgO (ls): 2,5%; Fe (ls): 2,5%; Mn (ls): 1%;
Zn (ls): 1%;
Lỏng Lignosulphonates
LOLIT Mn-Zn Mn (ls): 4%; Zn (ls): 4%; Lỏng Lignosulphonates
OBIS Mn-Zn Mn (ls): 3,5%; Zn (ls): 3,5%; Lỏng Lignosulphonates
PRIMOL-TE MgO (ls): 2,5%; Fe (ls): 2,5%; Mn (ls): 1%;
Zn (ls): 1%;
Lỏng Lignosulphonates
SALSTOP N: 6,62%; CaO (ls): 11,18%; Lỏng Lignosulphonates
ALGIN-TE N: 0,12%; P2O5: 0,69%; K2O: 4,73%;
Fe (ag): 1%; Mn (ag): 0,5%; Zn (ag): 0,5%;
(ag: gluconic acids)
Lỏng Chiết xuất rong biển
BOROFIL B: 10% Lỏng Thông thường
ORPAL-Ca N: 9%; CaO: 15%; B: 0,2%; Zn: 0,01% Lỏng Thông thường
OYON-TE MgO: 9%; SO3: 24%; B: 0,5%; Cu: 1,5%;
Fe: 4%; Mn: 4%; Mo: 0,1%; Zn: 1,5%.
Bột Thông thường
POTAZ 32 N: 3%; K2O: 32% Lỏng Thông thường
ROOTSTART B: 0,14%; Fe: 0,1%; Mn: 0,5%; Zn: 0,5%; Lỏng Thông thường
STARAL-Cu Cu (ag): 4% (ag: gluconic acid) Lỏng Thông thường

Để biết thêm chi tiết, Vui lòng liên hệ chúng tôi >