TÊN SẢN PHẨM CÔNG THỨC DẠNG CÔNG THỨC NỀN
BOROSOL-MgO  MgO: 3%; SO3: 10,4%; B: 11%; Mn: 3%. Bột hoà tan Hoạt chất phức pH
FOSFAN-Mn N: 3%; P2O5: 29,65%; SO3: 3,1%;
Mn: 1,37%;  Zn: 0,7%
Lỏng Hoạt chất phức pH
PINOR-Zn P2O5: 29,6%; K2O: 5%; Zn: 6,7% Lỏng Hoạt chất phức pH
ATOMAX-AA N: 8,9%; P2O5: 3%; K2O: 7,19%;
MgO: 0,109%; B: 0,04%; Cu*: 0,01%;
Fe*: 0,02%; Mn*: 0,04%; Mo: 0,004%;
Zn*: 0,03%;
Amino acids: 65g/L; (* EDTA Chelated)
Lỏng Amino Acids
MEKALIN-TE N: 14%; P2O5: 10%; K2O: 16%;
MgO: 2%, SO3: 13%; B: 0,06%; Cu*: 0,03%;
Fe*: 0,02%; Mn*: 0,08%; Mo: 0,002%;
Zn*: 0,08%; (* EDTA Chelated)
Bột hoà tan Dinh dưỡng sinh học
VITALGREEN-TE N: 8,83%; P2O5: 3%; K2O: 7,02%;
MgO:  0,11%, B: 0,042 %, Cu: 0,01%;
Fe: 0,02%; Mn: 0,04%;
Mo: 0,004%; Zn:  0,034%
Lỏng Dinh dưỡng sinh học
IKONBIO-Fe Fe: 3,1% Lỏng EDDHA Chelated
BIOGOS-Fe Fe: 7,15% Lỏng EDTA Chelated
BIOLOW-Cu Cu: 7,5% Lỏng EDTA Chelated
SALMAX-Zn Zn: 7,66% Lỏng EDTA Chelated
BIOEBRO Fe: 1,2% Viên EDDHA Chelated
ATHOS-6Fe Fe: 6% Bột nhuyễn EDDHA Chelated
BIOGUPIL-Fe Fe: 6% Bột nhuyễn EDTA Chelated
BIODOS-Mo Mo: 3,5%, Co: 4,6% Lỏng Lignosulphonates
BOROFIX B: 10,04%; Mo: 0,02% Lỏng Lignosulphonates
BOROFIX-Mo N: 4,39%; B: 8,86%; Mn: 0,089%;
Mo: 0,44%
Lỏng Lignosulphonates
CORDOBA-Mg N: 6,37%; MgO: 9,1% Lỏng Lignosulphonates
UGOBIO-Cu SO3: 11%; Cu: 8,94% Lỏng Lignosulphonates
ROOTTOP N: 9,5%; P2O5: 3,9%; K2O: 7,8%;
Amino acids: 1g/L;
Humic Acids: 110g/L;
Lỏng Amino Acids,
Humic Acids
PROTEC-K N: 3,09%; K2O: 23,7% Lỏng Chiết xuất rong biển
(Ascophyllum nodosum)
ATILA-MgO N: 6%; MgO: 9,16% Lỏng Chiết xuất rong biển
(Ascophyllum nodosum)
BIOLEA-Cu Cu: 7,6% Lỏng Chiết xuất rong biển
(Ascophyllum nodosum)
BIOMASS-B B: 9,2% Lỏng Chiết xuất rong biển
(Ascophyllum nodosum)
HARMONY-S MgO: 3,92%; SO3: 8,9%; B: 2,16%; Mn: 0,8% Lỏng Chiết xuất rong biển
(Ascophyllum nodosum)
NITROMAN-Mg N: 23,2%; MgO: 2,55%, SO3: 5,09% Lỏng Đạm phân giải chậm
AQUASET SO3: 17% Lỏng Thông thường
ROOT10 N: 9,5%; P2O5: 3,9%; K2O: 7,8% Lỏng Thông thường
UNIKA-Ca CaO: 12,5% Lỏng Dinh dưỡng
ARAMIS-Zn N: 6,1%; Zn: 14,3% Lỏng Thông thường
BIOFLORA-Cu Cu: 3,22%; Zn: 4,86% Lỏng Thông thường
AZOTEX-Si N: 3%; P2O5: 6,5%; K2O: 16,2%; SiO2: 8,8%, Lỏng Dinh dưỡng cân bằng
RADIKA-K N: 7,35%; K2O: 50% Bột Dinh dưỡng cân bằng
VEGABIO MgO: 5,7%; SO3: 26%; B: 6,2%;
Mn: 10,2%; Mo: 1%
Bột hoà tan Dinh dưỡng cân bằng
VITALBLUE-TE N: 8,9%; P2O5: 3%; K2O: 7,19%;
MgO: 0,109%; B: 0,04%;
Cu*: 0,01%;
Fe*: 0,02%; Mn*: 0,04%; Mo: 0,004%;
Zn*: 0,03%; (* EDTA Chelated)
Lỏng Dinh dưỡng cân bằng
ZORA MB N: 7,93%, MgO: 2,37%; B: 0,79%; Fe: 2,77% Lỏng Dinh dưỡng cân bằng
ALTEA-MgO MgO: 34,4% Lỏng Dung dịch đậm đặc FLOW
BIOLIAS-Mn N: 4,7%; Mn: 28,5% Lỏng Dung dịch đậm đặc FLOW
ECHOBIO-Zn Zn: 40,1% Lỏng Dung dịch đậm đặc FLOW
PORTOS-Zn Zn: 40,1% Lỏng Dung dịch đậm đặc FLOW
MECI-43 N: 12%; P2O5: 43%; MgO: 2%; SO3: 11%;
Zn: 0,7%
Bột nhuyễn Công nghệ bảo toàn Lân

Để biết thêm chi tiết, Vui lòng liên hệ chúng tôi >